贤妻
[xián qī] [贤 妻]
(cách nói cũ) người vợ hoàn hảo; em, người vợ yêu quý của anh
贤妻 đọc là xián qī, nghĩa là (cách nói cũ) người vợ hoàn hảo; em, người vợ yêu quý của anh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xián qī] [贤 妻]
(cách nói cũ) người vợ hoàn hảo; em, người vợ yêu quý của anh
贤妻 (xián qī) nghĩa là (cách nói cũ) người vợ hoàn hảo; em, người vợ yêu quý của anh.
Viết lần lượt từng chữ 贤, 妻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 贤妻良母 (xián qī liáng mǔ) – một người vợ tốt và người mẹ yêu thương.