XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贤妻 đọc là xián qī, nghĩa là (cách nói cũ) người vợ hoàn hảo; em, người vợ yêu quý của anh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 贤妻

贤妻 nghĩa là gì?

贤妻 (xián qī) nghĩa là (cách nói cũ) người vợ hoàn hảo; em, người vợ yêu quý của anh.

Cách viết 贤妻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贤, 妻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 贤妻?

Thường gặp: 贤妻良母 (xián qī liáng mǔ) – một người vợ tốt và người mẹ yêu thương.