贤人
[xián rén] [贤 NHÂN]
người vĩ đại trong quá khứ; bậc tiền bối đáng kính; những người vĩ đại và tốt đẹp
贤人 đọc là xián rén, nghĩa là người vĩ đại trong quá khứ; bậc tiền bối đáng kính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xián rén] [贤 NHÂN]
người vĩ đại trong quá khứ; bậc tiền bối đáng kính; những người vĩ đại và tốt đẹp
贤人 (xián rén) nghĩa là người vĩ đại trong quá khứ; bậc tiền bối đáng kính.
Viết lần lượt từng chữ 贤, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.