先贤 đọc là xiān xián, nghĩa là (văn học) thánh nhân thời xưa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 先贤
先贤 nghĩa là gì?
先贤 (xiān xián) nghĩa là (văn học) thánh nhân thời xưa.
Cách viết 先贤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 先, 贤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.