XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

圣诞节 đọc là Shèng dàn jié, nghĩa là thời gian Giáng Sinh; mùa Giáng Sinh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

圣诞节【聖誕節】

[Shèng dàn jié] [圣 诞 节]

thời gian Giáng Sinh; mùa Giáng Sinh; Giáng Sinh

基督教纪念耶稣诞生的节日

每年圣诞节,商场里都会装饰漂亮的彩灯。

měi nián shèng dàn jié, shāng chǎng lǐ dōu huì zhuāng shì piào liang de cǎi dēng.

Hàng năm vào dịp Giáng sinh, các trung tâm thương mại đều trang trí đèn màu lộng lẫy.

圣诞节是基督教最重要的节日之一。

shèng dàn jié shì jī dū jiào zuì zhòng yào de jié rì zhī yī.

Giáng sinh là một trong những ngày lễ quan trọng nhất của Cơ Đốc giáo.

Hỏi đáp về từ 圣诞节

圣诞节 nghĩa là gì?

圣诞节 (Shèng dàn jié) nghĩa là thời gian Giáng Sinh; mùa Giáng Sinh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 圣诞节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 圣, 诞, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.