辅佐 đọc là fǔ zuǒ, nghĩa là hỗ trợ (thường là quân vương). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 辅佐
辅佐 nghĩa là gì?
辅佐 (fǔ zuǒ) nghĩa là hỗ trợ (thường là quân vương).
Cách viết 辅佐 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 辅, 佐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.