遐龄 đọc là xiá líng, nghĩa là tuổi cao; trường thọ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 遐龄
遐龄 nghĩa là gì?
遐龄 (xiá líng) nghĩa là tuổi cao; trường thọ.
Cách viết 遐龄 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 遐, 龄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 遐龄?
Thường gặp: 松鹤遐龄 (sōng hè xiá líng) – trường thọ.