酥软 đọc là sū ruǎn, nghĩa là yếu (cơ thể hoặc tứ chi); mềm nhũn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 酥软
酥软 nghĩa là gì?
酥软 (sū ruǎn) nghĩa là yếu (cơ thể hoặc tứ chi); mềm nhũn.
Cách viết 酥软 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 酥, 软 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.