XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铛铛 đọc là dāng dāng, nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng choảng; tiếng kim loại va chạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 铛铛

铛铛 nghĩa là gì?

铛铛 (dāng dāng) nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng choảng; tiếng kim loại va chạm.

Cách viết 铛铛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铛, 铛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 铛铛?

Thường gặp: 铛铛车 (dāng dāng chē) – (khẩu ngữ) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạ….