铛
[dāng]
keng; klang; tiếng kim loại
她的笑声好似一串清脆的铃铛声。
tā de xiào shēng hǎo sì yí chuàn qīng cuì de líng dang shēng.Tiếng cười của cô ấy giống như một chuỗi chuông thanh thoát.
Chữ 铛 đọc là dāng, nghĩa là keng; klang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dāng]
keng; klang; tiếng kim loại
她的笑声好似一串清脆的铃铛声。
tā de xiào shēng hǎo sì yí chuàn qīng cuì de líng dang shēng.Tiếng cười của cô ấy giống như một chuỗi chuông thanh thoát.
铛 (dāng) nghĩa là keng; klang.
Viết lần lượt từng nét của chữ 铛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 铃铛 (líng dang) – chuông nhỏ; 铛铛 (dāng dāng) – (từ tượng thanh) tiếng choảng; 锒铛 (láng dāng) – xích sắt; 饼铛 (bǐng chēng) – chảo nướng bánh; 铛铛车 (dāng dāng chē) – (khẩu ngữ) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạ…; 锒铛入狱 (láng dāng rù yù) – nghĩa đen: bị còng và tống vào tù (thành ngữ).