铃铛
[líng dang] [铃 铛]
chuông nhỏ; lượng từ: 只 (zhī)
她的笑声好似一串清脆的铃铛声。
tā de xiào shēng hǎo sì yí chuàn qīng cuì de líng dang shēng.Tiếng cười của cô ấy giống như một chuỗi chuông thanh thoát.
铃铛 đọc là líng dang, nghĩa là chuông nhỏ; lượng từ: 只 (zhī). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[líng dang] [铃 铛]
chuông nhỏ; lượng từ: 只 (zhī)
她的笑声好似一串清脆的铃铛声。
tā de xiào shēng hǎo sì yí chuàn qīng cuì de líng dang shēng.Tiếng cười của cô ấy giống như một chuỗi chuông thanh thoát.
铃铛 (líng dang) nghĩa là chuông nhỏ; lượng từ: 只 (zhī).
Viết lần lượt từng chữ 铃, 铛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.