镫骨
[dèng gǔ] [镫 骨]
xương bàn đạp ở tai giữa, truyền rung động âm thanh vào tai trong
镫骨 đọc là dèng gǔ, nghĩa là xương bàn đạp ở tai giữa, truyền rung động âm thanh vào tai trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dèng gǔ] [镫 骨]
xương bàn đạp ở tai giữa, truyền rung động âm thanh vào tai trong
镫骨 (dèng gǔ) nghĩa là xương bàn đạp ở tai giữa, truyền rung động âm thanh vào tai trong.
Viết lần lượt từng chữ 镫, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.