馄饨
[hún tun] [馄 饨]
hoành thánh; sủi cảo (ăn với súp); cách phát âm ở Đài Loan: [hún dun]
馄饨 đọc là hún tun, nghĩa là hoành thánh; sủi cảo (ăn với súp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hún tun] [馄 饨]
hoành thánh; sủi cảo (ăn với súp); cách phát âm ở Đài Loan: [hún dun]
馄饨 (hún tun) nghĩa là hoành thánh; sủi cảo (ăn với súp).
Viết lần lượt từng chữ 馄, 饨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.