XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鱼腩 đọc là yú nǎn, nghĩa là thịt có nhiều nạc ở bụng dưới của cá chép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鱼腩

[yú nǎn] [鱼 腩]

thịt có nhiều nạc ở bụng dưới của cá chép

Hỏi đáp về từ 鱼腩

鱼腩 nghĩa là gì?

鱼腩 (yú nǎn) nghĩa là thịt có nhiều nạc ở bụng dưới của cá chép.

Cách viết 鱼腩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鱼, 腩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.