XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鸟瞰 đọc là niǎo kàn, nghĩa là có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 鸟瞰

鸟瞰 nghĩa là gì?

鸟瞰 (niǎo kàn) nghĩa là có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao.

Cách viết 鸟瞰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鸟, 瞰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鸟瞰?

Thường gặp: 鸟瞰图 (niǎo kàn tú) – nhìn từ trên cao.