鸟瞰
[niǎo kàn] [鸟 瞰]
có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao; tổng quan rộng
鸟瞰 đọc là niǎo kàn, nghĩa là có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niǎo kàn] [鸟 瞰]
có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao; tổng quan rộng
鸟瞰 (niǎo kàn) nghĩa là có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao.
Viết lần lượt từng chữ 鸟, 瞰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 鸟瞰图 (niǎo kàn tú) – nhìn từ trên cao.