鼠标垫 đọc là shǔ biāo diàn, nghĩa là miếng lót chuột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鼠标垫
鼠标垫 nghĩa là gì?
鼠标垫 (shǔ biāo diàn) nghĩa là miếng lót chuột.
Cách viết 鼠标垫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鼠, 标, 垫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.