⻏
[yì]
thành phố; làng; cũng như 邑 (yì); bộ Khang Hy số 163, nằm phía bên phải của ký tự
Chữ ⻏ đọc là yì, nghĩa là thành phố; làng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì]
thành phố; làng; cũng như 邑 (yì); bộ Khang Hy số 163, nằm phía bên phải của ký tự
⻏ (yì) nghĩa là thành phố; làng.
Viết lần lượt từng nét của chữ ⻏ theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.