侬
[nóng]
bạn (phương ngữ Ngô); tôi (văn học)
Chữ 侬 đọc là nóng, nghĩa là bạn (phương ngữ Ngô); tôi (văn học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nóng]
bạn (phương ngữ Ngô); tôi (văn học)
侬 (nóng) nghĩa là bạn (phương ngữ Ngô); tôi (văn học).
Viết lần lượt từng nét của chữ 侬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 卡侬 (kǎ nóng) – đầu nối XLR; 蓝侬 (lán nóng) – John Lennon (1940-1980), ca sĩ, tay guitar và nhạc sĩ người Anh; 吴侬娇语 (wú nóng jiāo yǔ) – tiếng Ngô nghe dễ chịu; 吴侬软语 (wú nóng ruǎn yǔ) – tiếng Ngô nghe dễ chịu; 帕提侬神庙 (pà tí nóng shén miào) – đền Parthenon, Athens.