XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 侯 đọc là hóu, nghĩa là hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔděng juéwèi); quý tộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侯

[hóu]

hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔděng juéwèi); quý tộc; quan chức cao cấp

确实如此。当时诸侯国通过盟约维系秩序,与联合国安理会机制有相通处。

què shí rú cǐ. dāng shí zhū hóu guó tōng guò méng yuē wéi xì zhì xù, yǔ lián hé guó ān lǐ huì jī zhì yǒu xiāng tōng chù.

Quả thực là vậy. Chư hầu khi đó duy trì trật tự qua minh ước, có điểm tương đồng với cơ chế của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

周王封建诸侯以巩固王室统治。

zhōu wáng fēng jiàn zhū hóu yǐ gǒng gù wáng shì tǒng zhì.

Chu Vương phong đất lập chư hầu để củng cố sự cai trị của hoàng thất.

对啊,不过古代会盟缺少常设执行机构,条约约束力始终取决于诸侯实力。

duì a, bú guò gǔ dài huì méng quē shǎo cháng shè zhí xíng jī gòu, tiáo yuē yuē shù lì shǐ zhōng qǔ jué yú zhū hóu shí lì.

Đúng vậy ạ, nhưng hội minh cổ đại thiếu cơ quan chấp hành thường trực, hiệu lực ràng buộc của điều ước rốt cuộc vẫn phụ thuộc vào thực lực chư hầu.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

Hỏi đáp về chữ 侯

侯 nghĩa là gì?

侯 (hóu) nghĩa là hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔděng juéwèi); quý tộc.

Cách viết chữ 侯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 侯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 侯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 侯爵 (hóu jué) – hầu tước; 侯门 (hóu mén) – nhà quyền quý; 侯马 (hóu mǎ) – Houma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 临汾 (lín fén), Sơn Tây; 列侯 (liè hóu) – công tước (cổ); 武侯 (wǔ hóu) – quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市 (chéng dū shì), Tứ Xuyên; 王侯 (wáng hóu) – quý tộc.