列侯
[liè hóu] [列 侯]
công tước (cổ); quý tộc; sĩ tộc
列侯 đọc là liè hóu, nghĩa là công tước (cổ); quý tộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liè hóu] [列 侯]
công tước (cổ); quý tộc; sĩ tộc
列侯 (liè hóu) nghĩa là công tước (cổ); quý tộc.
Viết lần lượt từng chữ 列, 侯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.