Chữ 俸 đọc là fèng, nghĩa là (dạng kết hợp) lương; trợ cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
俸
[fèng]
(dạng kết hợp) lương; trợ cấp
Hỏi đáp về chữ 俸
俸 nghĩa là gì?
俸 (fèng) nghĩa là (dạng kết hợp) lương; trợ cấp.
Cách viết chữ 俸 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 俸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 俸 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 俸恤 (fèng xù) – lương và lương hưu; 俸禄 (fèng lù) – lương của quan chức (thời phong kiến); 俸给 (fèng jǐ) – tiền lương; 俸钱 (fèng qián) – lương; 俸银 (fèng yín) – lương chính thức; 停俸 (tíng fèng) – đình chỉ trả lương.