停俸 đọc là tíng fèng, nghĩa là đình chỉ trả lương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 停俸
停俸 nghĩa là gì?
停俸 (tíng fèng) nghĩa là đình chỉ trả lương.
Cách viết 停俸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 停, 俸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.