倜
[tì]
năng động; cao quý; khoan dung
Chữ 倜 đọc là tì, nghĩa là năng động; cao quý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tì]
năng động; cao quý; khoan dung
倜 (tì) nghĩa là năng động; cao quý.
Viết lần lượt từng nét của chữ 倜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 倜傥 (tì tǎng) – phong thái; 风流倜傥 (fēng liú tì tǎng) – phong độ.