XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倜傥 đọc là tì tǎng, nghĩa là phong thái; tuỳ ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 倜傥

倜傥 nghĩa là gì?

倜傥 (tì tǎng) nghĩa là phong thái; tuỳ ý.

Cách viết 倜傥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倜, 傥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 倜傥?

Thường gặp: 风流倜傥 (fēng liú tì tǎng) – phong độ.