偕
[xié]
cùng với
老人祝福这对新人天长地久、白头偕老。
lǎo rén zhù fú zhè duì xīn rén tiān cháng dì jiǔ, bái tóu xié lǎo.Người lớn tuổi chúc cặp tân hôn vĩnh kết đồng tâm, sống lâu bên nhau.
Chữ 偕 đọc là xié, nghĩa là cùng với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xié]
cùng với
老人祝福这对新人天长地久、白头偕老。
lǎo rén zhù fú zhè duì xīn rén tiān cháng dì jiǔ, bái tóu xié lǎo.Người lớn tuổi chúc cặp tân hôn vĩnh kết đồng tâm, sống lâu bên nhau.
偕 (xié) nghĩa là cùng với.
Viết lần lượt từng nét của chữ 偕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 偕同 (xié tóng) – cùng với; 偕老 (xié lǎo) – cùng nhau già đi; 相偕 (xiāng xié) – cùng nhau (văn học); 白头偕老 (bái tóu xié lǎo) – (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ).