XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偕老 đọc là xié lǎo, nghĩa là cùng nhau già đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

偕老

[xié lǎo] [偕 LÃO]

cùng nhau già đi

老人祝福这对新人天长地久、白头偕老。

lǎo rén zhù fú zhè duì xīn rén tiān cháng dì jiǔ, bái tóu xié lǎo.

Người lớn tuổi chúc cặp tân hôn vĩnh kết đồng tâm, sống lâu bên nhau.

Hỏi đáp về từ 偕老

偕老 nghĩa là gì?

偕老 (xié lǎo) nghĩa là cùng nhau già đi.

Cách viết 偕老 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偕, 老 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 偕老?

Thường gặp: 白头偕老 (bái tóu xié lǎo) – (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ).