XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白头偕老 đọc là bái tóu xié lǎo, nghĩa là (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白头偕老

[bái tóu xié lǎo] [白 头 偕 LÃO]

(sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long

老人祝福这对新人天长地久、白头偕老。

lǎo rén zhù fú zhè duì xīn rén tiān cháng dì jiǔ, bái tóu xié lǎo.

Người lớn tuổi chúc cặp tân hôn vĩnh kết đồng tâm, sống lâu bên nhau.

Hỏi đáp về từ 白头偕老

白头偕老 nghĩa là gì?

白头偕老 (bái tóu xié lǎo) nghĩa là (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi.

Cách viết 白头偕老 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 头, 偕, 老 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.