Viết lần lượt từng nét của chữ 冥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 冥 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 冥合 (míng hé) – đồng ý ngầm; 冥婚 (míng hūn) – hôn nhân âm phủ (trong đó ít nhất cô dâu hoặc chú rể đã chết); 冥币 (míng bì) – tiền giấy giả đốt làm lễ cúng cho người chết; 冥府 (míng fǔ) – địa phủ; 冥想 (míng xiǎng) – thiền; 冥王 (míng wáng) – vua địa ngục.