XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冥想 đọc là míng xiǎng, nghĩa là thiền; thiền định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 冥想

冥想 nghĩa là gì?

冥想 (míng xiǎng) nghĩa là thiền; thiền định.

Cách viết 冥想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冥, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冥想?

Thường gặp: 苦思冥想 (kǔ sī míng xiǎng) – suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ).