冥想
[míng xiǎng] [冥 想]
thiền; thiền định
冥想 đọc là míng xiǎng, nghĩa là thiền; thiền định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
冥想 (míng xiǎng) nghĩa là thiền; thiền định.
Viết lần lượt từng chữ 冥, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 苦思冥想 (kǔ sī míng xiǎng) – suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ).