苦思冥想
[kǔ sī míng xiǎng] [苦 思 冥 想]
suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc
苦思冥想 đọc là kǔ sī míng xiǎng, nghĩa là suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǔ sī míng xiǎng] [苦 思 冥 想]
suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc
苦思冥想 (kǔ sī míng xiǎng) nghĩa là suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú.
Viết lần lượt từng chữ 苦, 思, 冥, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.