冥思苦想
[míng sī kǔ xiǎng] [冥 思 苦 想]
suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc suy nghĩ
冥思苦想 đọc là míng sī kǔ xiǎng, nghĩa là suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[míng sī kǔ xiǎng] [冥 思 苦 想]
suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc suy nghĩ
冥思苦想 (míng sī kǔ xiǎng) nghĩa là suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú.
Viết lần lượt từng chữ 冥, 思, 苦, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.