阉割 đọc là yān gē, nghĩa là thiến; nghĩa bóng: làm mất tinh thần người đàn ông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 阉割
阉割 nghĩa là gì?
阉割 (yān gē) nghĩa là thiến; nghĩa bóng: làm mất tinh thần người đàn ông.
Cách viết 阉割 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 阉, 割 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.