XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 刘 đọc là liú, nghĩa là (văn cổ) một loại búa chiến; trảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刘

[liú]

(văn cổ) một loại búa chiến; trảm; tàn sát

比如项羽和刘邦的性格,在本纪和列传里有不同的侧面,视角很分散。

bǐ rú xiàng yǔ hé liú bāng de xìng gé, zài běn jì hé liè zhuàn lǐ yǒu bù tóng de cè miàn, shì jiǎo hěn fēn sàn.

Ví dụ tính cách của Hạng Vũ và Lưu Bang, trong bản kỷ và liệt truyện có những khía cạnh khác nhau, góc nhìn rất phân tán.

Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……

刘先生今天没来学校。

liú xiān shēng jīn tiān méi lái xué xiào.

Hôm nay ông Lưu không đến trường.

代表团以刘经理为首,前往北京参加会议。

dài biǎo tuán yǐ liú jīng lǐ wéi shǒu, qián wǎng běi jīng cān jiā huì yì.

Đoàn đại biểu do giám đốc Lưu đứng đầu, đã đến Bắc Kinh tham dự hội nghị.

Hỏi đáp về chữ 刘

刘 nghĩa là gì?

刘 (liú) nghĩa là (văn cổ) một loại búa chiến; trảm.

Cách viết chữ 刘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 刘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 刘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刘向 (liú xiàng) – Lưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán; 刘基 (liú jī) – Lưu Cơ hoặc Lưu Bá Ôn 刘伯温 (liú bó wēn) (1311-1375), tướng dưới thời…; 刘备 (liú bèi) – Lưu Bị (161-223), quân phiệt cuối thời Đông Hán và là người sáng lập…; 刘奭 (liú shì) – Lưu Thích, tên húy của Hán Nguyên Đế 汉元帝 (hàn yuán dì); 刘安 (liú ān) – Lưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên…; 刘宋 (liú sòng) – nhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh.