剁
[duò]
băm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.)
Chữ 剁 đọc là duò, nghĩa là băm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duò]
băm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.)
剁 (duò) nghĩa là băm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.).
Viết lần lượt từng nét của chữ 剁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 剁碎 (duò suì) – băm nhỏ; 剁手党 (duò shǒu dǎng) – người nghiện mua sắm trực tuyến; 剁手节 (duò shǒu jié) – (hài hước) ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân.