剁手节
[duò shǒu jié] [剁 手 节]
(hài hước) ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân
剁手节 đọc là duò shǒu jié, nghĩa là (hài hước) ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duò shǒu jié] [剁 手 节]
(hài hước) ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân
剁手节 (duò shǒu jié) nghĩa là (hài hước) ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân.
Viết lần lượt từng chữ 剁, 手, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.