Chữ 劾 đọc là hé, nghĩa là luận tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
劾
[hé]
luận tội
Hỏi đáp về chữ 劾
劾 nghĩa là gì?
劾 (hé) nghĩa là luận tội.
Cách viết chữ 劾 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 劾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 劾 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 参劾 (cān hé) – buộc tội; 弹劾 (tán hé) – luận tội (một quan chức).