厮
[sī]
(dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau; (dạng kết hợp) đầy tớ nam; (dạng kết hợp) gã; người nào đó (dùng trong 那厮 (nà sī) và 这厮 (zhè sī))
Chữ 厮 đọc là sī, nghĩa là (dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sī]
(dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau; (dạng kết hợp) đầy tớ nam; (dạng kết hợp) gã; người nào đó (dùng trong 那厮 (nà sī) và 这厮 (zhè sī))
厮 (sī) nghĩa là (dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau.
Viết lần lượt từng nét của chữ 厮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 厮守 (sī shǒu) – ở bên nhau; 厮打 (sī dǎ) – đánh nhau; 厮搏 (sī bó) – đánh nhau; 厮杀 (sī shā) – chiến đấu giáp lá cà; 厮混 (sī hùn) – (miệt thị) tụ tập (với ai đó); 厮熟 (sī shú) – quen biết lẫn nhau.