XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 厮 đọc là sī, nghĩa là (dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厮

[sī]

(dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau; (dạng kết hợp) đầy tớ nam; (dạng kết hợp) gã; người nào đó (dùng trong 那厮 (nà sī) và 这厮 (zhè sī))

Hỏi đáp về chữ 厮

厮 nghĩa là gì?

厮 (sī) nghĩa là (dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau.

Cách viết chữ 厮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 厮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 厮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 厮守 (sī shǒu) – ở bên nhau; 厮打 (sī dǎ) – đánh nhau; 厮搏 (sī bó) – đánh nhau; 厮杀 (sī shā) – chiến đấu giáp lá cà; 厮混 (sī hùn) – (miệt thị) tụ tập (với ai đó); 厮熟 (sī shú) – quen biết lẫn nhau.