XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 叩 đọc là kòu, nghĩa là gõ; dập đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叩

[kòu]

gõ; dập đầu

香客们纷纷前往寺院叩拜这位大师。

xiāng kè men fēn fēn qián wǎng sì yuàn kòu bài zhè wèi dà shī.

Các hương khách dập dìu đến chùa bái kiến vị đại sư này.

他用指头轻叩桌面,思考着下一步的计划。

tā yòng zhǐ tou qīng kòu zhuō miàn, sī kǎo zhe xià yí bù de jì huà.

Anh ấy dùng ngón tay gõ nhẹ lên mặt bàn, suy nghĩ về kế hoạch bước tiếp theo.

Hỏi đáp về chữ 叩

叩 nghĩa là gì?

叩 (kòu) nghĩa là gõ; dập đầu.

Cách viết chữ 叩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 叩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 叩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 叩关 (kòu guān) – gõ cổng (cách nói cổ); 叩头 (kòu tóu) – khấu đầu (chào hỏi truyền thống, đặc biệt với bề trên, bao gồm quỳ v…; 叩应 (kòu yìng) – cuộc gọi vào (từ mượn); 叩拜 (kòu bài) – cúi chào; 叩球 (kòu qiú) – đập bóng (bóng chuyền); 叩见 (kòu jiàn) – khấu đầu chào.