叩拜
[kòu bài] [叩 拜]
cúi chào; khấu đầu
香客们纷纷前往寺院叩拜这位大师。
xiāng kè men fēn fēn qián wǎng sì yuàn kòu bài zhè wèi dà shī.Các hương khách dập dìu đến chùa bái kiến vị đại sư này.
叩拜 đọc là kòu bài, nghĩa là cúi chào; khấu đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kòu bài] [叩 拜]
cúi chào; khấu đầu
香客们纷纷前往寺院叩拜这位大师。
xiāng kè men fēn fēn qián wǎng sì yuàn kòu bài zhè wèi dà shī.Các hương khách dập dìu đến chùa bái kiến vị đại sư này.
叩拜 (kòu bài) nghĩa là cúi chào; khấu đầu.
Viết lần lượt từng chữ 叩, 拜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.