叻
[lè]
dùng trong địa danh
Chữ 叻 đọc là lè, nghĩa là dùng trong địa danh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lè]
dùng trong địa danh
叻 (lè) nghĩa là dùng trong địa danh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 叻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 叻沙 (lè shā) – laksa, món mì cay của Đông Nam Á; 吡叻 (bǐ lè) – Perak (bang của Malaysia).