堼
[hèng]
dùng trong địa danh; cũng đọc là [fēng]
Chữ 堼 đọc là hèng, nghĩa là dùng trong địa danh; cũng đọc là [fēng]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hèng]
dùng trong địa danh; cũng đọc là [fēng]
堼 (hèng) nghĩa là dùng trong địa danh; cũng đọc là [fēng].
Viết lần lượt từng nét của chữ 堼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.