吮
[shǔn]
mút
婴儿吸吮奶汁是一种与生俱来的本能。
yīng ér xī shǔn nǎi zhī shì yì zhǒng yǔ shēng jù lái de běn néng.Trẻ sơ sinh bú sữa là một bản năng bẩm sinh.
Chữ 吮 đọc là shǔn, nghĩa là mút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǔn]
mút
婴儿吸吮奶汁是一种与生俱来的本能。
yīng ér xī shǔn nǎi zhī shì yì zhǒng yǔ shēng jù lái de běn néng.Trẻ sơ sinh bú sữa là một bản năng bẩm sinh.
吮 (shǔn) nghĩa là mút.
Viết lần lượt từng nét của chữ 吮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吮吸 (shǔn xī) – hút, mút; 吸吮 (xī shǔn) – mút (cái gì đó); 舔吮 (tiǎn shǔn) – liếm và mút.