哽
[gěng]
nghẹn ngào; nghẹn thức ăn
Chữ 哽 đọc là gěng, nghĩa là nghẹn ngào; nghẹn thức ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gěng]
nghẹn ngào; nghẹn thức ăn
哽 (gěng) nghĩa là nghẹn ngào; nghẹn thức ăn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 哽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 哽咽 (gěng yè) – nghẹn ngào; 哽噎 (gěng yē) – nghẹn thức ăn; 悲哽 (bēi gěng) – nghẹn ngào vì đau buồn.