XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哽咽 đọc là gěng yè, nghĩa là nghẹn ngào; nghẹn ngào không nói nên lời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 哽咽

哽咽 nghĩa là gì?

哽咽 (gěng yè) nghĩa là nghẹn ngào; nghẹn ngào không nói nên lời.

Cách viết 哽咽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哽, 咽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.