XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 唿 đọc là hū, nghĩa là huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 唿

唿 nghĩa là gì?

唿 (hū) nghĩa là huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió.

Cách viết chữ 唿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 唿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 唿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 唿哨 (hū shào) – huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); 唿喇 (hū lǎ) – vù vù; 唿喇喇 (hū là là) – tiếng gió rít.