唿
[hū]
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió
Chữ 唿 đọc là hū, nghĩa là huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hū]
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió
唿 (hū) nghĩa là huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió.
Viết lần lượt từng nét của chữ 唿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 唿哨 (hū shào) – huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); 唿喇 (hū lǎ) – vù vù; 唿喇喇 (hū là là) – tiếng gió rít.