啾
[jiū]
(từ tượng thanh) tiếng trẻ con khóc; chíp; chu môi (Đài Loan)
Chữ 啾 đọc là jiū, nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng trẻ con khóc; chíp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiū]
(từ tượng thanh) tiếng trẻ con khóc; chíp; chu môi (Đài Loan)
啾 (jiū) nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng trẻ con khóc; chíp.
Viết lần lượt từng nét của chữ 啾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 哈啾 (hā jiū) – (từ tượng thanh) hắt xì (âm thanh hắt hơi) (Đài Loan); 唧啾 (jī jiū) – (tượng thanh) tiếng ríu rít; 啁啾 (zhōu jiū) – (chim) hót líu lo.