囤
[dùn]
kho chứa lúa
Chữ 囤 đọc là dùn, nghĩa là kho chứa lúa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dùn]
kho chứa lúa
囤 (dùn) nghĩa là kho chứa lúa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 囤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 囤积 (tún jī) – tích trữ; 囤货 (tún huò) – tích trữ; 囤积居奇 (tún jī jū qí) – đầu cơ trục lợi.