XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 圭 đọc là guī, nghĩa là (cổ) thẻ ngọc (một loại phù hiệu nghi lễ thể hiện cấp bậc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 圭

圭 nghĩa là gì?

圭 (guī) nghĩa là (cổ) thẻ ngọc (một loại phù hiệu nghi lễ thể hiện cấp bậc).

Cách viết chữ 圭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 圭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 圭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乌拉圭 (wū lā guī) – Uruguay; 利隆圭 (lì lóng guī) – Lilongwe, thủ đô của Malawi; 圭亚那 (guī yà nà) – Guyana; 安圭拉 (ān guī lā) – Anguilla; 崔圭夏 (cuī guī xià) – Choe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980; 巴拉圭 (bā lā guī) – Paraguay.