圻
[qí]
ranh giới; một đường biên
Chữ 圻 đọc là qí, nghĩa là ranh giới; một đường biên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí]
ranh giới; một đường biên
圻 (qí) nghĩa là ranh giới; một đường biên.
Viết lần lượt từng nét của chữ 圻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 北圻 (běi qí) – Tonkin, miền bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp; 蒲圻 (pú qí) – Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市 (chì bì shì), thuộc…; 蒲圻市 (pú qí shì) – Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市 (chì bì shì), thuộc….