Chữ 垓 đọc là gāi, nghĩa là ranh giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
垓
[gāi]
ranh giới
Hỏi đáp về chữ 垓
垓 nghĩa là gì?
垓 (gāi) nghĩa là ranh giới.
Cách viết chữ 垓 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 垓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 垓 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 垓下 (gāi xià) – tên địa danh cổ, ở tỉnh An Huy.