XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 坞 đọc là wù, nghĩa là (dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坞

[wù]

(dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ; pháo đài

这部国产电影的质量不亚于好莱坞大片。

zhè bù guó chǎn diàn yǐng de zhì liàng bú yà yú hǎo lái wù dà piàn.

Chất lượng bộ phim nội địa này không thua kém phim bom tấn Hollywood.

Hỏi đáp về chữ 坞

坞 nghĩa là gì?

坞 (wù) nghĩa là (dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ.

Cách viết chữ 坞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 坞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 坞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 坞堡 (wù bǎo) – pháo đài nhỏ; 坞壁 (wù bì) – pháo đài nhỏ; 坞站 (wù zhàn) – trạm kết nối; 山坞 (shān wù) – góc khuất; 船坞 (chuán wù) – xưởng đóng tàu; 花坞 (huā wù) – luống hoa trũng.